Phép dịch "viewer" thành Tiếng Việt

người xem, người khám xét, người thẩm tra là các bản dịch hàng đầu của "viewer" thành Tiếng Việt.

viewer noun ngữ pháp

(computing) A program that displays the contents of a file of digital images; an image viewer or file viewer [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người xem

    noun

    So a viewer enters the space, and they snap to attention.

    người xem bước vào phòng, và họ chú ý ngay đến chúng.

  • người khám xét

  • người thẩm tra

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người xem truyền hình
    • người quan sát
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " viewer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "viewer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "viewer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch