Phép dịch "victim" thành Tiếng Việt
nạn nhân, khổ chủ, người bị chết vì là các bản dịch hàng đầu của "victim" thành Tiếng Việt.
victim
noun
ngữ pháp
(original sense) A living creature which is slain and offered as human or animal sacrifice, usually in a religious rite; by extension, the transfigurated body and blood of Christ in the Eucharist. [..]
-
nạn nhân
nounI'm appealing on behalf of the famine victims.
Tôi khẩn khoản kêu gọi các ngài nhân danh các nạn nhân của vụ đói kém.
-
khổ chủ
-
người bị chết vì
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người bị hại
- người bị lừa
- vật bị hy sinh
- vật tế
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " victim " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "victim"
Các cụm từ tương tự như "victim" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nạn dân
-
Công ty nạn nhân
-
bịp · lừa · đem hy sinh · đối xử tàn nhẫn
-
bị
-
sự lừa bịp
-
ban hoã trôï naïn nhaân bò baïo löïc
-
an ủi nạn nhân
-
Đài Tưởng niệm Nạn nhân của Chủ nghĩa Cộng sản
Thêm ví dụ
Thêm