Phép dịch "venue" thành Tiếng Việt

nơi gặp gỡ, nơi hẹn gặp, địa điểm là các bản dịch hàng đầu của "venue" thành Tiếng Việt.

venue noun ngữ pháp

A place, especially the one where a given event is to happen. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nơi gặp gỡ

    so restaurants, a variety of venues,

    những nhà hàng, những nơi gặp gỡ

  • nơi hẹn gặp

  • địa điểm

    noun

    And to make things worse, the venue, and then now this?

    Và để khiến mọi chuyện tệ hơn, địa điểm, và giờ là chuyện này?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " venue " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "venue" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Thủy thủ Mặt Trăng
  • Khí quyển Sao Kim
  • địa điểm tổ chức sự kiện
  • Tượng thần Vệ Nữ
  • dục tình · nhục dục · sao Kim · sao kim · thần vệ nữ · thần ái tình
  • Venus Williams
  • Kim Tinh · Sao Kim · Thần Ái-tình · sao Kim · thần vệ nữ · thần ái tình · 星金
  • Kim Tinh · Sao Kim · Thần Ái-tình · sao Kim · thần vệ nữ · thần ái tình · 星金
Thêm

Bản dịch "venue" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch