Phép dịch "vein" thành Tiếng Việt
tĩnh mạch, vân, 靜脈 là các bản dịch hàng đầu của "vein" thành Tiếng Việt.
vein
noun
verb
ngữ pháp
(anatomy) A blood vessel that transports blood from the capillaries back to the heart [..]
-
tĩnh mạch
nounblood vessel
The kid's liver's failing because of a massive clot that's blocking his hepatic vein.
Suy gan vì tụ máu nặng gây tắc tĩnh mạch gan.
-
vân
noun -
靜脈
blood vessel
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mạch
- gân
- lối
- mạch máu
- điệu
- nguồn cảm hứng
- sơn giả vân
- tâm trạng
- vẽ giả vân
- xu hướng
- đặc tính
- Mạch
- Tĩnh mạch
- huyết quản
- tónh maïch
- tónh maïch (gaân maùu)
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " vein " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "vein"
Các cụm từ tương tự như "vein" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
có gân · có vân
-
Tĩnh mạch cảnh
-
Moehringia trinervia
-
long mạch
-
Suy giãn tĩnh mạch chân · chöùng giaõn tónh maïch · giãn tĩnh mạch
-
Huyết khối tĩnh mạch sâu
Thêm ví dụ
Thêm