Phép dịch "use" thành Tiếng Việt

dùng, sử dụng, lợi dụng là các bản dịch hàng đầu của "use" thành Tiếng Việt.

use verb noun ngữ pháp

Obsolete spelling of use. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dùng

    verb

    employ, apply

    Tom used the key Mary had given him to open the door.

    Tom dùng chìa khóa Mary đưa cho để mở cửa.

  • sử dụng

    verb

    employ, apply

    People used to think that only humans could use language.

    Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ.

  • lợi dụng

    employ, apply

    And I used him long before he learned to use me.

    Và tôi đã lợi dụng hắn từ lâu trước cả khi hắn học được cách lợi dụng tôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • xài
    • sự dùng
    • công năng
    • việc dùng
    • ích
    • dụng
    • cách dùng
    • năng lực sử dụng
    • quyền sử dụng
    • tiêu thụ
    • lễ nghi
    • quyền dùng
    • quyền hoa lợi
    • sự có ích
    • thói quen
    • tiêu dùng
    • trước kia hay
    • tập quán
    • vận dụng
    • áp dụng
    • ích lợi
    • ăn ở
    • đối xử
    • đối đ i
    • công dụng
    • sự sử dụng
    • tác dụng
    • việc sử dụng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " use " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Use
+ Thêm

"Use" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Use trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "use" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "use" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch