Phép dịch "upset" thành Tiếng Việt

tức, làm rối tung, làm đổ là các bản dịch hàng đầu của "upset" thành Tiếng Việt.

upset adjective verb noun ngữ pháp

(of a person) Angry, distressed, or unhappy. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tức

    adjective

    angry, distressed, unhappy

    Alex, you must be so upset about losing Hank.

    Alex, chị chắc phải tức giận lắm vì lạc mất Hank.

  • làm rối tung

  • làm đổ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đánh đổ
    • đảo lộn
    • chồn
    • buồn
    • buồn phiền
    • bực bội
    • giận dữ
    • không vui
    • kinh động
    • kết qu bất ngờ
    • lo lắng
    • làm bối rối
    • làm khó chịu
    • làm lo ngại
    • làm lộn bậy
    • làm rối loạn
    • làm xáo lộn
    • làm đo lộn
    • lật đổ
    • rối trí
    • sự bất hoà
    • sự bối rối
    • sự c i lộn
    • sự chồn
    • sự lúng túng
    • sự lật úp
    • sự lật đổ
    • sự đánh ng
    • sự đổ
    • thất vọng
    • tình trạng lộn xộn
    • tình trạng rối loạn
    • xao xuyến
    • đánh ng
    • đảo ngược
    • điên
    • chán nản
    • làm lo lắng
    • đau khổ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " upset " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Upset
+ Thêm

"Upset" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Upset trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "upset" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "upset" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch