Phép dịch "upkeep" thành Tiếng Việt
phí tổn bo dưỡng, phí tổn sửa sang, sự bo dưỡng là các bản dịch hàng đầu của "upkeep" thành Tiếng Việt.
upkeep
verb
noun
ngữ pháp
(transitive, UK) to maintain (something) or keep it in good repair [..]
-
phí tổn bo dưỡng
-
phí tổn sửa sang
-
sự bo dưỡng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự sửa sang
- sự bảo dưỡng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " upkeep " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm