Phép dịch "upbringing" thành Tiếng Việt

sự dạy dỗ, sự giáo dục, dạy dỗ là các bản dịch hàng đầu của "upbringing" thành Tiếng Việt.

upbringing noun ngữ pháp

The traits acquired during one's childhood training [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự dạy dỗ

    In view of his upbringing, what made Moses’ mildness outstanding?

    Nói đến sự dạy dỗ thuở thơ ấu của Môi-se, điều gì khiến tính mềm mại của ông đặc sắc?

  • sự giáo dục

    I didn't have quite the same upbringing as my adopted siblings.

    Tôi không có được sự giáo dục như người anh em nuôi của tôi đâu.

  • dạy dỗ

    However, some children who receive a good parental upbringing forsake the truth.

    Tuy nhiên, một số trẻ em được cha mẹ dạy dỗ kỹ càng lại bỏ lẽ thật.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " upbringing " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Upbringing
+ Thêm

"Upbringing" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Upbringing trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm

Bản dịch "upbringing" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch