Phép dịch "unicorn" thành Tiếng Việt

con kỳ lân, lân, ngựa một sừng là các bản dịch hàng đầu của "unicorn" thành Tiếng Việt.

unicorn noun ngữ pháp

A mythical beast traditionally represented as having the legs of a buck, the body of a horse, the tail of a lion with a single spiral horn on its head; a symbol of virginity. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • con kỳ lân

    I don't understand how Arthur can have taken pleasure from killing the unicorn.

    Con ko hiểu sao Arthur lại có thể thấy thích thú khi giết một con kỳ lân.

  • lân

    noun

    A unicorn's horn to grace the walls of Camelot.

    Một chiếc sừng kỳ lân để tô điểm thêm cho thành Camelot.

  • ngựa một sừng

    noun

    " One big unicorn, strong and free thought he was happy as he could be.

    một chú ngựa một sừng, mạnh mẽ và tự do, nghĩ rằng mình hạnh phúc, như trước giờ vẫn vậy.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Kỳ lân
    • kỳ lân
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " unicorn " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Unicorn
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Kỳ Lân

    Sir Francis didn't make two models of the Unicorn.

    Ngài Francis không làm hai mô hình chiếc Kỳ Lân Biển.

Hình ảnh có "unicorn"

Các cụm từ tương tự như "unicorn" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "unicorn" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch