Phép dịch "underrate" thành Tiếng Việt

đánh giá thấp, coi thường, xem thường là các bản dịch hàng đầu của "underrate" thành Tiếng Việt.

underrate verb noun ngữ pháp

(transitive) to underestimate; to make too low a rate or estimate [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đánh giá thấp

    We frequently find that the influence of good women is underrated.

    Chúng ta thường thấy rằng ảnh hưởng của các phụ nữ tốt lành thì bị đánh giá thấp.

  • coi thường

  • xem thường

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " underrate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "underrate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch