Phép dịch "underline" thành Tiếng Việt
gạch dưới, nhấn mạnh, dòng quảng cáo là các bản dịch hàng đầu của "underline" thành Tiếng Việt.
underline
adjective
verb
noun
ngữ pháp
A line placed underneath a piece of text in order to provide emphasis or to indicate that it should be viewed in italics or that it acts as a hyperlink [..]
-
gạch dưới
You may wish to underline phrases that are meaningful to you.
Các em có thể muốn gạch dưới các cụm từ có ý nghĩa đối với các em.
-
nhấn mạnh
But it underlines the impact of our fisheries,
Nhưng chúng nhấn mạnh ảnh hưởng của thủy sản,
-
dòng quảng cáo
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dằn giọng
- gạch đít
- đường gạch dưới
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " underline " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "underline"
Các cụm từ tương tự như "underline" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
gạch chân · gạch dưới · nhấn mạnh
Thêm ví dụ
Thêm