Phép dịch "underdog" thành Tiếng Việt
chó bị thua, chưa chín, cửa dưới (đối thủ cửa dưới/đội cửa dưới) là các bản dịch hàng đầu của "underdog" thành Tiếng Việt.
underdog
noun
ngữ pháp
A competitor thought unlikely to win. [..]
-
chó bị thua
That way, I look like the underdog.
Với cách đó, ta như chó bị thua.
-
chưa chín
-
cửa dưới (đối thủ cửa dưới/đội cửa dưới)
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người bị thu thiệt
- người bị thua
- người bị áp bức
- nửa sống nửa chín
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " underdog " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm