Phép dịch "unbroken" thành Tiếng Việt
chưa cày, không bị bẻ gãy, không bị chọc thủng là các bản dịch hàng đầu của "unbroken" thành Tiếng Việt.
unbroken
adjective
ngữ pháp
Whole, not divided into parts. [..]
-
chưa cày
-
không bị bẻ gãy
-
không bị chọc thủng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- không bị gián đoạn
- không bị phá
- không bị phá vỡ
- không bị va chạm
- không cày
- không giảm sút
- không nao núng
- không suy sụp
- không sứt mẻ
- lành lặn
- nguyên vẹn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " unbroken " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "unbroken" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tinh thần bất khuất · tinh thần vững vàng
Thêm ví dụ
Thêm