Phép dịch "umpire" thành Tiếng Việt

trọng tài, làm trọng tài, người phân xử là các bản dịch hàng đầu của "umpire" thành Tiếng Việt.

umpire verb noun ngữ pháp

(tennis) The official who presides over a tennis game sat on a high chair. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • trọng tài

    noun

    I'm just an observer, captain, not an umpire.

    Tôi chỉ là một quan sát viên, Đại úy, không phải trọng tài.

  • làm trọng tài

    or umpiring, we always find a way to do it,

    hoặc làm trọng tài phân xử, chúng cháu vẫn tìm ra cách làm được,

  • người phân xử

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người trọng tài
    • phân xử
    • người trung gian
    • cầm trịch
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " umpire " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "umpire" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "umpire" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch