Phép dịch "ultra" thành Tiếng Việt
cực, cực đoan, người cực đoan là các bản dịch hàng đầu của "ultra" thành Tiếng Việt.
ultra
adjective
noun
ngữ pháp
Extreme; far beyond the norm. [..]
-
cực
adverbhe's targeted young, ultra-religious girls, who he assumed wouldn't want to have an abortion.
Hắn chọn mục tiêu gái trẻ, cực sùng đạo, người mà hắn nghĩ sẽ không muốn phá thai.
-
cực đoan
-
người cực đoan
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- người quá khích
- quá khích
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ultra " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Ultra
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Ultra" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Ultra trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "ultra" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
siêu âm
-
cực ngắn
-
quá
-
cực nhanh
-
cực tím · tử ngoại
Thêm ví dụ
Thêm