Phép dịch "two-edged" thành Tiếng Việt

hai lưỡi, hai mặt là các bản dịch hàng đầu của "two-edged" thành Tiếng Việt.

two-edged adjective ngữ pháp

(by extension) having two, often contrasting, meanings or interpretations [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hai lưỡi

    But then Lawrence is a sword with two edges.

    Nhưng rồi Aurens là một thanh gươm hai lưỡi.

  • hai mặt

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " two-edged " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "two-edged" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch