Phép dịch "tutor" thành Tiếng Việt
gia sư, dạy kèm, giám hộ là các bản dịch hàng đầu của "tutor" thành Tiếng Việt.
One who teaches another (usually called a student, learner, or tutee) in a one-on-one or small-group interaction. [..]
-
gia sư
That upstairs window became my salvation and my tutor.
Cửa sổ trên lầu đã trở thành sự cứu rỗi và gia sư của ta.
-
dạy kèm
She has a chain of student tutoring centers.
Bà ấy có một chuỗi các trung tâm dạy kèm học sinh.
-
giám hộ
(Matthew 28:20) Once the Christian congregation was formed, therefore, the “tutor”—the Law—served no further purpose.
(Ma-thi-ơ 28:20) Vì vậy, khi hội thánh tín đồ Đấng Christ được thành lập, “người giám hộ”—Luật Pháp—không còn đáp ứng mục đích nào nữa.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kiềm chế
- kèm cặp
- là gia sư
- người giám hộ
- rèn cặp
- thầy giáo kèm riêng
- trợ lý học tập
- đồ nho
- thầy dạy kèm
- phó
- Gia sư
- giáo viê
- thầy phụ đạo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tutor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "tutor" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sư phó