Phép dịch "turnover" thành Tiếng Việt
doanh thu, bánh kẹp, bánh xèo là các bản dịch hàng đầu của "turnover" thành Tiếng Việt.
turnover
adjective
noun
ngữ pháp
The act of overturning something [..]
-
doanh thu
nounsales transacted
We have the lowest turnover of any shop on K Street.
Chúng tôi có doanh thu thấp hơn bất kỳ cửa hàng nào ở phố K.
-
bánh kẹp
-
bánh xèo
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lưu chuyển
- sự luận chuyển vốn
- sự tròn xoay
- sự đổ lật
- vòng quay
- vốn luân chuyển
- doanh số
- sự quay vòng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " turnover " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Turnover
-
Doanh thu
We have the lowest turnover of any shop on K Street.
Chúng tôi có doanh thu thấp hơn bất kỳ cửa hàng nào ở phố K.
-
kim ngạch
Các cụm từ tương tự như "turnover" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
quay vòng
-
Số vòng quay tài sản cố định
-
Thuế kim ngạch
Thêm ví dụ
Thêm