Phép dịch "turn off" thành Tiếng Việt
tắt, khoá, tắt điện là các bản dịch hàng đầu của "turn off" thành Tiếng Việt.
turn off
verb
ngữ pháp
(transitive) To power down; to stop a device by switching it off. [..]
-
tắt
verbput out to switch off
Make sure that the lights are turned off before you leave.
Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi.
-
khoá
verb -
tắt điện
Either she doesn't have one, or it's currently turned off.
Hoặc là cô ấy không có, hoặc là tắt điện thoại.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khóa
- vặn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " turn off " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "turn off" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tắt đèn
Thêm ví dụ
Thêm