Phép dịch "tumor" thành Tiếng Việt

u, bướu, khối u là các bản dịch hàng đầu của "tumor" thành Tiếng Việt.

tumor noun ngữ pháp

(oncology, pathology) An abnormal growth; differential diagnosis includes abscess, metaplasia, and neoplasia. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • u

    noun

    Why should we care about the blood vessel of a tumor?

    Tại sao chúng ta cần quan tâm đến mạch máu trong khối u?

  • bướu

    noun

    Also could be a brain tumor or an infection.

    Cũng có thể là bướu ở não hoặc viêm nhiễm.

  • khối u

    noun

    Even though the tumors are gone, as it were as though the tumor were still there.

    Mặc dù khối u đã biến mất, nhưng như thể nó vẫn còn đó.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ung nhọt
    • Bướu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tumor " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "tumor" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tumor" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch