Phép dịch "tug" thành Tiếng Việt
kéo, kéo mạnh, lôi kéo là các bản dịch hàng đầu của "tug" thành Tiếng Việt.
tug
verb
noun
ngữ pháp
a sudden powerful pull [..]
-
kéo
verbYou're gonna need to reach down and tug him up.
Cháu cần với xuống dưới kéo nó lên.
-
kéo mạnh
Finally, our 10-year-old daughter tugged on my arm and said, “Mom, shouldn’t we pray?”
Cuối cùng, đứa con gái chín tuổi của chúng tôi kéo mạnh cánh tay tôi và nói: “Mẹ ơi, chúng ta nên cầu nguyện chứ?”
-
lôi kéo
Gallup and Poling noted four key factors tugging at the unchurched:
Hai tác-giả nói trên nhận xét là bốn yếu-tố chính sau đây đã lôi kéo người ta lìa bỏ các nhà thờ:
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tàu kéo
- lai
- tugboat
- co kéo
- giật mạnh
- sự giật mạnh
- sự kéo mạnh
- tàu lai
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tug " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "tug"
Các cụm từ tương tự như "tug" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
rị
-
đút nút
-
kéo co
-
tàu kéo
-
Kéo co · kéo co · trò chơi kéo co
Thêm ví dụ
Thêm