Phép dịch "trustful" thành Tiếng Việt
hay tin cậy, hay tín nhiệm, không nghi ngờ là các bản dịch hàng đầu của "trustful" thành Tiếng Việt.
trustful
adjective
ngữ pháp
Trusting or willing to trust. [..]
-
hay tin cậy
We cannot truly love or trust a stranger.
Chúng ta không thể thật lòng yêu thương hay tin cậy một người lạ.
-
hay tín nhiệm
-
không nghi ngờ
-
tin người
Never trust a stranger.
Đừng tin người lạ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " trustful " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "trustful" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hầu cận
-
Độc quyền đơn vị
-
cận thần
-
mức độ tin cậy cao
-
tin tưởng ai
-
tröông muïc kyù thaùc
-
quyõ kyù thaùc
-
bán chịu · bỏ mặc · cho chịu · giao phó · hy vọng · ký thác · kỳ vọng · lòng tin · mong muốn · niềm hy vọng · phó mặc · phó thác · sứ mệnh · sự bán chịu · sự giao phó · sự mua chịu · sự phó thác · sự tin cậy · sự tin tưởng · sự trông mong · sự trông nom · sự tín nhiệm · sự uỷ thác · tin · tin cẩn · tin cậy · tin cậy vào · tin tưởng · trách nhiệm · trông cậy · trông mong · tín dụng · tín nhiệm · tín thác · tơrơt · từ rớt · uỷ thác · để mặc · ủy thác
Thêm ví dụ
Thêm