Phép dịch "trot" thành Tiếng Việt
mụ, bản dịch đối chiếu, bắt đi nước kiệu là các bản dịch hàng đầu của "trot" thành Tiếng Việt.
trot
verb
noun
ngữ pháp
A gait of horses between walk and canter, a diagonal gait, i.e., in which diagonal pairs of legs move together. [..]
-
mụ
-
bản dịch đối chiếu
-
bắt đi nước kiệu
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cho đi nước kiệu
- chạy lon ton
- chạy lóc cóc
- chạy nước kiệu
- chạy nước kiệu được
- nước kiệu
- sự bận rộn
- sự chuyển động nhanh
- đi nước kiệu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " trot " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Trot
noun
ngữ pháp
Trotskyist [..]
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Trot" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Trot trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "trot"
Các cụm từ tương tự như "trot" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chu du
Thêm ví dụ
Thêm