Phép dịch "trophy" thành Tiếng Việt
cúp, chiếc cúp, chiến tích là các bản dịch hàng đầu của "trophy" thành Tiếng Việt.
trophy
noun
ngữ pháp
(Roman antiquity) tropæum [..]
-
cúp
nounA memento for a specific accomplishment.
Dad, I broke a trophy case and got suspended.
Bố, con vừa làm vỡ tủ đựng cúp và bị đình chỉ học rồi.
-
chiếc cúp
object rewarding success
And where would the new father of twins put his heavy Waterford crystal trophy ?
Và người cha của cặp song sinh sẽ đặt chiếc cúp pha lê Waterford ở đâu ?
-
chiến tích
nounAnd the trophy taking suggests serial pathology, as well.
Và lấy chiến tích cũng cho thấy dấu hiệu hàng loạt.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- giải thưởng
- đồ trần thiết ở tường
- chiến lợi phẩm
- áo giáp của bại tướng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " trophy " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "trophy"
Thêm ví dụ
Thêm