Phép dịch "trigger" thành Tiếng Việt
trigơ, cò súng, gây nên là các bản dịch hàng đầu của "trigger" thành Tiếng Việt.
trigger
verb
noun
ngữ pháp
A finger-operated lever used to fire a gun. [..]
-
trigơ
-
cò súng
You didn't pull the trigger and you certainly didn't convict him.
Cậu đâu có bóp cò súng hay kết án anh ta.
-
gây nên
Children are more likely to stop biting their nails when they understand what may trigger it .
Trẻ em sẽ dễ ngưng cắn móng tay hơn khi chúng hiểu được lý do gây nên tật xấu đó .
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- gây ra
- kích hoạt
- nút bấm
- bùng nổ xúc cảm
- khơi mào
- kích động tâm lý
- cò
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " trigger " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "trigger"
Các cụm từ tương tự như "trigger" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lảy cò
-
ngón tay bóp cò
-
ngón tay bóp cò · ngón tay bật · ngón tay cò súng · ngón tay trỏ
-
vòng cản
-
kích động thác
-
cò súng rất nhạy
-
kéo cò súng
-
ngón tay bóp cò · ngón tay bật · ngón tay cò súng · ngón tay trỏ
Thêm ví dụ
Thêm