Phép dịch "trick" thành Tiếng Việt
trò, ngón, trò bịp bợm là các bản dịch hàng đầu của "trick" thành Tiếng Việt.
trick
adjective
verb
noun
ngữ pháp
(slang) Something that is unusually stylish or cool. [..]
-
trò
nounReal consciousness is not a bag of tricks.
Nhận thức thật không phải là một túi gồm các trò lừa bịp.
-
ngón
You tried to pull me into a dangerous trick that I wasn't ready for.
Cậu cố lôi tớ vào cái ngón nguy mà đến sẵn sàng tớ còn chưa có.
-
trò bịp bợm
And the great thing is there's no trick like with the glass ceiling.
Điều tuyệt vời là không có trò bịp bợm nào như với trần thủy tinh.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- lừa
- mẹo
- khoé
- cú
- chước
- mánh
- thủ thuật
- trò bịp
- trò đùa
- đòn
- tật
- thói
- phép
- bí quyết
- mánh khoé
- mánh lới
- mánh lới nhà nghề
- mưu chước
- mưu mẹo
- nước bài
- thủ đoạn đánh lừa
- trò choi xỏ
- trò chơi khăm
- trò gian trá
- trò khéo
- trò ranh ma
- trò tinh nghịch
- kỹ năng
- lừa gạt
- sự lừa dối
- ảo thuật
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " trick " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "trick"
Các cụm từ tương tự như "trick" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lừa dối
-
lừa dối
-
câu hỏi khó
-
bị lừa
-
mưu mẹo · sự lừa · trò bội tín
-
ăn không
-
mưu mẹo
-
hiệu nghiệm
Thêm ví dụ
Thêm