Phép dịch "triangle" thành Tiếng Việt
tam giác, hình tam giác, bộ ba là các bản dịch hàng đầu của "triangle" thành Tiếng Việt.
(geometry) A polygon with three sides and three angles. [..]
-
tam giác
nounpolygon
No, he said it was two isosceles triangles forming a rhombus.
Không, ông ấy đã nói rằng hai tam giác cân tạo thành một hình thoi.
-
hình tam giác
nounpolygon
It's more like the triangle than the hat, but we like to think it's much more than that.
Nó có hình tam giác quỷ hơn là cái mũ... nhưng chúng tôi nghĩ còn hơn thế nữa.
-
bộ ba
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kẻng ba góc
- thước nách
- ê ke
- Kẻng tam giác
- Tam giác
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " triangle " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
The area comprising the cities of Raleigh, Durham and Chapel Hill in North Carolina. Used with "the" except when attributive. [..]
-
Tam Giác
Amber decided to bring the video Purple Triangles to her teacher.
Amber quyết định đem băng video Purple Triangles (Tam giác tím) cho cô giáo xem.
Hình ảnh có "triangle"
Các cụm từ tương tự như "triangle" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tam Giác Mùa Hè
-
Tam giác Bermuda
-
Tam giác bàn đạp
-
tam giác vàng
-
tam giác đều
-
tam giác đều
-
Bất đẳng thức tam giác
-
tam giác cân