Phép dịch "treat" thành Tiếng Việt
xử lý, chữa, nghiên cứu là các bản dịch hàng đầu của "treat" thành Tiếng Việt.
treat
verb
noun
ngữ pháp
(intransitive) To negotiate, discuss terms, bargain ( for or with ). [from 13th c.] [..]
-
xử lý
verbHeat may have an effect if the papers have been chemically treated.
Hơi nóng sẽ có tác dụng nếu giấy thi đã qua quá trình xử lý hóa chất.
-
chữa
verbYou wanna treat a patient nearly poisoned to death by giving her more poison?
Anh muốn chữa bệnh nhân tí chết vì chất độc bằng cách thêm chất độc à?
-
nghiên cứu
verbso people can study and try to treat different disorders.
để mọi người có thể nghiên cứu và cố gắng điều trị các chứng rối loạn khác nhau.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đối xử
- trị
- giải quyết
- sự thết đãi
- điều trị
- đãi
- xem
- đề cập
- thết
- tiệc
- xét
- buổi chiêu đãi
- bàn về
- coi như
- cuộc vui ngoài trời
- cư xử
- gia công chế biến
- luận giải
- sao chế
- sự đãi
- thương lượng
- thết đãi
- tiếp đãi
- xem như
- ăn ở
- điều khoan khoái
- điều thú vị
- điều vui thích
- điều đình
- đãi ngộ
- đãi đằng
- đối đãi
- thảo luận
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " treat " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "treat"
Các cụm từ tương tự như "treat" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ngược đãi
-
thết
-
chữa trị · đối xử · đối đãi
-
chữa bịnh
-
nhiệt luyện
-
sùng ái · sủng ái
-
biệt đãi
-
hậu đãi
Thêm ví dụ
Thêm