Phép dịch "travel" thành Tiếng Việt
du lịch, du hành, đi là các bản dịch hàng đầu của "travel" thành Tiếng Việt.
travel
Verb
verb
noun
ngữ pháp
(intransitive) To be on a journey, often for pleasure or business and with luggage; to go from one place to another. [..]
-
du lịch
verbto be on a journey [..]
My brother is big enough to travel alone.
Anh của tôi đủ lớn để đi du lịch một mình.
-
du hành
verbThe first rule of time travel is you don't talk about time travel!
Quy định đầu tiên của du hành thời gian là cậu không nói về việc đã du hành.
-
đi
verbShe likes traveling best of all.
Cô ấy thích nhất là được đi du lịch.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chạy
- chuyển động
- cuộc du hành
- di động
- lữ hành
- sự đi du lịch
- tuân lệnh
- tùy tòng
- đi chào hàng
- đi du lịch
- đi mời hàng
- đi theo
- đi đường
- đưa đi xa
- đường chạy
- du
- hàng
- sự đi lại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " travel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "travel"
Các cụm từ tương tự như "travel" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chuối rẻ quạt
-
bạn đồng hành
-
đi du lịch nước ngoài
-
giong ruổi
-
nhân viên du lịch
-
du khách
-
Du hành liên sao
-
công ty du lịch · đại lý du lịch
Thêm ví dụ
Thêm