Phép dịch "trauma" thành Tiếng Việt
chấn thương, chấn thương tâm lý, sự chấn thương là các bản dịch hàng đầu của "trauma" thành Tiếng Việt.
trauma
noun
ngữ pháp
Any serious injury to the body, often resulting from violence or an accident. [..]
-
chấn thương
nounserious injury to the body [..]
She lied about one trauma to cover a worse trauma.
Cô ta nói dối về chấn thương để che dấu cái chấn thương khác tệ hơn.
-
chấn thương tâm lý
nounThe doctor said it was because of the trauma.
Bác sĩ nói đó là do chấn thương tâm lý.
-
sự chấn thương
How do you get from trauma to growth?
Làm thế nào mà bạn có thể đạt được từ sự chấn thương để phát triển?
-
vết thương
No signs of trauma on what we found.
Chúng tôi không tìm thấy dấu vết thương tích nào trên đó.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " trauma " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "trauma" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tổn thương thể chất
Thêm ví dụ
Thêm