Phép dịch "tragedy" thành Tiếng Việt

bi kịch, thảm kịch, tấn thảm kịch là các bản dịch hàng đầu của "tragedy" thành Tiếng Việt.

tragedy noun ngữ pháp

A drama or similar work, in which the main character is brought to ruin or otherwise suffers the extreme consequences of some tragic flaw or weakness of character. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bi kịch

    noun

    Hany's story is a tragedy, but it doesn't have to end that way.

    Câu chuyện của Hany là một bi kịch, nhưng không nhất thiết phải kết thúc bằng bi kịch.

  • thảm kịch

    noun

    Brethren of Bussy, a great tragedy has befallen our nation.

    Hỡi đồng bào Bussy, một thảm kịch khủng khiếp đã ập xuống đất nước chúng ta.

  • tấn thảm kịch

    Certainly this tragedy didn't only affect our students.

    Rõ ràng tấn thảm kịch này không chỉ ảnh hưởng tới các em học sinh.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bi lụy
    • thảm họa
    • tấn bi kịch
    • Bi kịch
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tragedy " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "tragedy" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tragedy" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch