Phép dịch "traffic" thành Tiếng Việt
giao thông, buôn bán, lưu thông là các bản dịch hàng đầu của "traffic" thành Tiếng Việt.
traffic
verb
noun
ngữ pháp
Pedestrians or vehicles on roads, or the flux or passage thereof. [..]
-
giao thông
nounpedestrians or vehicles on roads or on the air
My father complained about the traffic noise.
Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông.
-
buôn bán
nounAnd gold and silver did they lay up in store in abundance, and did btraffic in all manner of traffic.
Và dân chúng tích lũy vàng bạc đầy kho và giao dịch buôn bán mọi thứ hàng hóa.
-
lưu thông
nounWould you want to drive in heavy traffic if there were no traffic laws?
Bạn có muốn lái xe trên đường đầy xe cộ mà không có luật lệ lưu thông nào cả không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự buôn bán
- sự chuyên chở
- sự giao thông
- sự thương mại
- sự vận tải
- sự đi lại
- sự đổi chác
- phương tiện
- vận tải
- Giao thông
- thương nghiệp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " traffic " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "traffic"
Các cụm từ tương tự như "traffic" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
vòng xoay
-
đèn giao thông
-
kẹt xe
-
quy tắc giao thông
-
kẹt xe
-
Tắc đường
-
Điều khiển không lưu
-
Giao thông bên phải và bên trái
Thêm ví dụ
Thêm