Phép dịch "tradition" thành Tiếng Việt
truyền thống, phong tục, truyền thuyết là các bản dịch hàng đầu của "tradition" thành Tiếng Việt.
A part of culture that is passed from person to person or generation to generation, possibly differing in detail from family to family, such as the way to celebrate holidays. [..]
-
truyền thống
nouna part of culture that is passed from person to person or generation to generation
Where we will all honour the Betazoid tradition.
Nơi đó mọi người phải tuân theo truyền thống Betazoid.
-
phong tục
a part of culture that is passed from person to person or generation to generation
They invented that tradition for their arrival here.
Họ đã tạo ra phong tục đó cho những người di cư đến đây.
-
truyền thuyết
nouna part of culture that is passed from person to person or generation to generation
One tradition asserts that he died a martyr’s death.
Có một truyền thuyết quả quyết cho rằng ông đã tử vì đạo.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- truyền miệng
- tục lệ
- sự truyền miệng
- Phong tục
- tập quán
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tradition " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "tradition" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đông y
-
đông y
-
chèo
-
khẩu truyền
-
video này là hình ảnh minh họa trang phục truyền thống của những người dân tộc vùng núi đang dệt vải bằng những dụng cụ thủ công để tạo nên những bộ trang phục tạo nên đặc trưng riêng của dâ
-
Chữ Hán chính thể · Chữ Hán phồn thể · phồn thể tự · 繁體字
-
truyền thống truyền miệng
-
nam phục