Phép dịch "town" thành Tiếng Việt

thành phố, thị trấn, tỉnh là các bản dịch hàng đầu của "town" thành Tiếng Việt.

town noun ngữ pháp

a settlement; an area with residential districts, shops and amenities, and its own local government; especially one larger than a village and smaller than a city [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thành phố

    noun

    settlement

    Many offices of the municipal government are in the town hall.

    Nhiều văn phòng của chính quyền thành phố nằm trong tòa thị chính.

  • thị trấn

    noun

    settlement [..]

    Do you know the town where he lives?

    Bạn có biết thị trấn nơi anh ấy ở không?

  • tỉnh

    noun

    settlement

    It was a privilege to have these brothers visit our small town.

    Quả là đặc ân khi được những anh này đến thăm tỉnh lẻ của chúng tôi.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thành thị
    • thị xã
    • phố
    • thủ đô
    • trị trấn
    • thành
    • bà con hàng phố
    • dân thành phố
    • trấn
    • tinh
    • phố huyện
    • thaønh phoá, thò xaõ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " town " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Town noun

United States architect who was noted for his design and construction of truss bridges (1784-1844)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Thành phố

    Many offices of the municipal government are in the town hall.

    Nhiều văn phòng của chính quyền thành phố nằm trong tòa thị chính.

Hình ảnh có "town"

Các cụm từ tương tự như "town" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "town" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch