Phép dịch "tolerance" thành Tiếng Việt

dung sai, khoan dung, lòng khoan dung là các bản dịch hàng đầu của "tolerance" thành Tiếng Việt.

tolerance noun ngữ pháp

(uncountable, obsolete) The ability to endure pain or hardship; endurance. [15th-19th c.] [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dung sai

    Robust systems are also fault tolerant and fail-safe.

    Hệ thống bền vững cũng có lỗi dung sai và phòng hư.

  • khoan dung

    From this day on, I will not tolerate such conduct under my command!

    Bắt đầu từ hôm nay, Tôi sẽ không khoan dung mọi hành động sai dưới quyền tôi!

  • lòng khoan dung

    Is just transferring such a man an example of proper tolerance?

    Phải chăng việc thuyên chuyển này đủ để nêu gương mẫu về lòng khoan dung?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sức chịu đựng
    • sự cho phép
    • sự chịu được thuốc
    • sự chịu đựng
    • sự kiên nhẫn
    • sự tha thứ
    • độ dung sai
    • bao dung
    • chịu đựng
    • thông cảm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tolerance " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "tolerance" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tolerance" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch