Phép dịch "to-do" thành Tiếng Việt
sự huyên náo, sự nhặng xị, sự om sòm là các bản dịch hàng đầu của "to-do" thành Tiếng Việt.
to-do
noun
ngữ pháp
(archaic) Ado. [..]
-
sự huyên náo
-
sự nhặng xị
-
sự om sòm
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự ỏm tỏi
- tiếng ồn ào
- việc cần làm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " to-do " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "to-do" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bó gối
-
có liên quan · có quan hệ · liên quan tới · liên quan đến
-
làm · tiến hành
-
can cớ
-
có ăn · giàu có · khá gi · sung túc · thịnh vượng
-
không liên quan tới
-
giặt đồ
-
nghĩa khí
Thêm ví dụ
Thêm