Phép dịch "to save" thành Tiếng Việt

cứu nguy, cứu vãn, dành dụm là các bản dịch hàng đầu của "to save" thành Tiếng Việt.

to save
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cứu nguy

    verb

    If a friendship is threatened, what can help to save it?

    Nếu tình bạn gặp sóng gió, điều gì có thể cứu nguy?

  • cứu vãn

    verb

    What can be done to save even a troubled marriage?

    Làm sao để cứu vãn cuộc hôn nhân đang gặp vấn đề nghiêm trọng?

  • dành dụm

    verb

    They began to pray, to work, and to save.

    Họ bắt đầu cầu nguyện, làm việc và dành dụm.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tiết kiệm
    • để dành
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " to save " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "to save" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch