Phép dịch "to push" thành Tiếng Việt
thúc đẩy, đẩy, đẩy mạnh là các bản dịch hàng đầu của "to push" thành Tiếng Việt.
to push
-
thúc đẩy
verbWe want to push those numbers as high as we can, and every little bit counts.
Chúng ta muốn thúc đẩy con số đó càng cao càng tốt, được người nào hay người ấy.
-
đẩy
verbWe want to push those numbers as high as we can, and every little bit counts.
Chúng ta muốn thúc đẩy con số đó càng cao càng tốt, được người nào hay người ấy.
-
đẩy mạnh
verbWe're also going to push ahead with the passenger pigeon.
Chúng tôi cũng sẽ tiếp tục đẩy mạnh với loài bồ câu viễn khách.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " to push " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "to push" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
từ chỗ bị "thúc đẩy" vào việc "mình không nên như thế nào", đến chỗ được "thu hút" đến việc "mình nên như thế nào
-
đun
Thêm ví dụ
Thêm