Phép dịch "to launch" thành Tiếng Việt

bắn, giới thiệu, ra mắt là các bản dịch hàng đầu của "to launch" thành Tiếng Việt.

to launch
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bắn

    verb

    For this to be a real threat, I can't tell Joshua not to launch.

    Đó là một sự đe dọa thực sự, Tôi không thể yêu cầu Joshua ngừng bắn.

  • giới thiệu

    verb

    We need a big party to launch it.

    Chúng ta cần một bữa tiệc hoành tráng để giới thiệu nó.

  • ra mắt

    verb

    Secondly, often the best way to learn what people really want is to launch your service.

    Thứ hai, thường cách tốt nhất để biết cái mọi người thật sự muốn là cứ ra mắt dịch vụ của bạn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " to launch " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "to launch" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch