Phép dịch "to issue" thành Tiếng Việt
ban bố, ban hành, phát hành là các bản dịch hàng đầu của "to issue" thành Tiếng Việt.
to issue
-
ban bố
verbIt pleases me to issue this edict on the occasion of the birthday of the Queen, my beloved spouse;
Ta hân hoan ban bố sắc lệnh này nhân dịp sinh nhật của Hoàng Hậu, người vợ yêu quý của ta.
-
ban hành
verbNow, he really loved to issue presidential decrees.
Ông ta đam mê việc ban hành những nghị định lớn tầm cỡ tổng thống.
-
phát hành
verbagreed to issue 250 billion dollars' worth of their own currency —
chấp nhận phát hành đồng tiền riêng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ra
- đưa ra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " to issue " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm