Phép dịch "to face" thành Tiếng Việt
chạm mặt, chạm trán là các bản dịch hàng đầu của "to face" thành Tiếng Việt.
to face
-
chạm mặt
verbI 'd round the corner and come face-to-face with the brilliance of Christmas .
Tôi sẽ vòng qua góc và chạm mặt với nét đẹp huyền diệu của lễ Giáng sinh .
-
chạm trán
verbI think we need to renew those face-to-face encounters with the people not like us.
Tôi nghĩ ta cần thử vài lần chạm trán với những người không giống ta.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " to face " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "to face" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chạm mặt · chạm trán · hội diện
-
diện đàm
-
trông
-
đương đầu với
-
mặt đối mặt
-
the one i love most is my mother. she is tall and rather thin. she is a warm kindly person with an oval face and a long-silky hair. my mother loves us very much. she is used to staying up lat
-
giáp mặt · đối diện
-
mất mặt
Thêm ví dụ
Thêm