Phép dịch "to dedicate" thành Tiếng Việt

dâng, hiến là các bản dịch hàng đầu của "to dedicate" thành Tiếng Việt.

to dedicate
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dâng

    verb

    I have derived immense joy from helping a number of individuals to dedication and baptism.

    Tôi cảm nghiệm vô vàn niềm vui khi giúp được một số người dâng mình và làm báp-têm.

  • hiến

    verb

    To dedicate, to make holy, or to become righteous.

    Cung hiến, làm thánh thiện, hay trở nên ngay chính.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " to dedicate " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "to dedicate" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "to dedicate" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch