Phép dịch "tissue" thành Tiếng Việt
mô, khăn giấy, dây là các bản dịch hàng đầu của "tissue" thành Tiếng Việt.
tissue
verb
noun
ngữ pháp
Thin, woven, gauze-like fabric. [..]
-
mô
nounSo would lupus nephritis, and it also causes tissue swelling.
Và viêm thận Lupus cũng là nguyên nhân gây sưng tấy mô.
-
khăn giấy
nounsheet of absorbent paper
You guys, we shouldn't be frying up tissues anymore, okay?
Mọi người, chúng ta không nên rán giòn khăn giấy nữa nhé?
-
dây
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tràng
- mớ
- giấy lau
- giấy lụa
- vải mỏng
- Mô
- vải
- giấy ăn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tissue " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "tissue"
Các cụm từ tương tự như "tissue" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
giấy lụa
-
giấy quyến
-
giấy bản · giấy ăn
-
Mô mạch
-
Cơ trơn
-
Mô liên kết · mô liên kết
-
Mỡ trắng
-
Mô thần kinh
Thêm ví dụ
Thêm