Phép dịch "tie" thành Tiếng Việt

buộc, trói, thắt là các bản dịch hàng đầu của "tie" thành Tiếng Việt.

tie verb noun ngữ pháp

A necktie (item of clothing consisting of a strip of cloth tied around the neck). See also bow tie, black tie. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • buộc

    verb

    Do you know how to tie your shoes?

    Bạn có biết buộc dây giày không?

  • trói

    verb

    Then we can tie him up and take him back alive.

    Rồi chúng ta trói tay chân hắn lại với nhau và đưa hắn về còn sống.

  • thắt

    verb

    fasten to wear to slender

    We'll tie up every other bill in the Senate.

    Chúng tôi sẽ thắt chặt tất cả các dự luật khác trong Thượng viện.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cột
    • bó
    • ca vát
    • nối
    • cài
    • ca-vát
    • cà vạt
    • cà-vạt
    • kết quả hòa
    • mối buộc
    • sự buộc
    • trói, cột
    • dây
    • nơ
    • nút
    • nài
    • bím tóc
    • dây buộc
    • dây cột
    • dây giày
    • dây trói
    • dấu nối
    • giữ lại
    • hoà nhau
    • liên kết
    • mối ràng buộc
    • ngang phiếu
    • ngang điểm
    • quan hệ
    • rảng buộc
    • sự hạn chế
    • sự nang phiếu
    • sự ngang điểm
    • sự ràng buộc
    • trói buộc
    • tà vẹt đường ray
    • đặt dấu nối
    • kết
    • Dấu nối
    • sự liên kết
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tie " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "tie"

Các cụm từ tương tự như "tie" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tie" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch