Phép dịch "tibia" thành Tiếng Việt
Xương mác, xương chày là các bản dịch hàng đầu của "tibia" thành Tiếng Việt.
tibia
noun
ngữ pháp
(anatomy) The inner and usually the larger of the two bones of the leg or hind limb below the knee. [..]
-
Xương mác
larger of the two bones of the leg below the knee for vertebrates
Fibula and tibia of the right leg are from the same person.
Xương mác và xương chày của chân phải từ cùng một người.
-
xương chày
nounFibula and tibia of the right leg are from the same person.
Xương mác và xương chày của chân phải từ cùng một người.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tibia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "tibia"
Thêm ví dụ
Thêm