Phép dịch "though" thành Tiếng Việt

mặc dù, dù, tuy là các bản dịch hàng đầu của "though" thành Tiếng Việt.

though adverb conjunction ngữ pháp

(conjunctive) Despite that; however. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mặc dù

    Even though she rushed, the elderly woman missed the last train.

    Mặc dù khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.

  • conjunction

    Even though she rushed, the elderly woman missed the last train.

    Mặc khẩn tương, bà già nhỡ chuyến tầu cuối.

  • tuy

    adverb

    feel not as though it is a sphere we live on,

    tuy không cảm thấy nó là khối hình cầu mà chúng ta đang sống trên đó

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tuy vậy
    • dầu
    • dẫu
    • ý
    • kiến
    • dù cho
    • dù rằng
    • dẫu cho
    • mặc dầu
    • một chút
    • một tí
    • sự bận tâm
    • sự lo lắng
    • sự nghĩ ngợi
    • sự ngẫm nghĩ
    • sự quan tâm
    • sự suy nghĩ
    • sự trầm tư
    • thế nhưng
    • tuy nhiên
    • tuy thế
    • tư tưởng
    • ý muốn
    • ý nghĩ
    • ý định
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " though " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "though" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "though" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch