Phép dịch "this way" thành Tiếng Việt

ri, bằng cách nầy, kiểu này là các bản dịch hàng đầu của "this way" thành Tiếng Việt.

this way noun ngữ pháp

(imperative determiner) Used to indicate the direction to take. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ri

    “Child, why did you treat us this way?” Mary asks.

    Ma-ri hỏi: “Con ơi, sao lại đối xử với cha mẹ thế này?

  • bằng cách nầy

    adverb
  • kiểu này

    adverb

    Lots of people in this town don't need to see you this way.

    Nhiều người trong thị trấn này không cần phải nhìn thấy anh theo kiểu này.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • theo kiểu này
    • vậy
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " this way " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "this way"

Các cụm từ tương tự như "this way" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "this way" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch