Phép dịch "think of" thành Tiếng Việt
hoài niệm, đoái tưởng, nhớ ra là các bản dịch hàng đầu của "think of" thành Tiếng Việt.
think of
verb
ngữ pháp
To consider or ponder something. [..]
-
hoài niệm
verbMay I never be able to sing again if I do not remember you, if I do not think of you as my greatest joy!”
Lưỡi xướng ca sẽ dính với hàm, nếu ta không hoài niệm, không còn lấy Giê-ru-sa-lem làm niềm vui tuyệt đỉnh của tâm hồn”.
-
đoái tưởng
verb -
nhớ ra
Nice piece of jewelry she was wearing, too, come to think of it.
Còn những đồ trang sức đẹp đẽ bả đang đeo nữa, tôi vừa nhớ ra.
-
xem xét
(2 Corinthians 11:3) Consider how he has corrupted the thinking of mankind in general.
Hãy xem xét cách hắn làm lũng đoạn tư tưởng của nhân loại nói chung.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " think of " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "think of" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chết
-
nghĩ lại
-
coi thường · dễ ngươi · rẻ rúng
-
khinh thị
-
trọng
-
đề cao
Thêm ví dụ
Thêm