Phép dịch "they" thành Tiếng Việt

họ, chúng, người ta là các bản dịch hàng đầu của "they" thành Tiếng Việt.

they pronoun ngữ pháp

(the third person plural) A group of people or objects previously mentioned. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • họ

    pronoun

    third-person plural pronoun [..]

    The flood was the greatest disaster they had ever had.

    Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua.

  • chúng

    pronoun

    It's so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they change so often.

    Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.

  • người ta

    Look, they say listening to Mozart makes tomatoes grow.

    Coi kìa, người ta bảo nghe nhạc Mozart làm cho cà chua lớn lên.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bọn chúng
    • tụi nó
    • chúng nó
    • các anh ấy
    • các ông ấy *
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " they " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

They
+ Thêm

"They" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho They trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "they"

Các cụm từ tương tự như "they" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "they" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch