Phép dịch "tenure" thành Tiếng Việt

bổ nhiệm vị trí giảng dạy thường xuyên, ngạch giảng dạy dài hạn, nhiệm kỳ là các bản dịch hàng đầu của "tenure" thành Tiếng Việt.

tenure verb noun ngữ pháp

a status of possessing a thing or an office; an incumbency [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bổ nhiệm vị trí giảng dạy thường xuyên

  • ngạch giảng dạy dài hạn

  • nhiệm kỳ

    Sir, you've achieved so much during your tenure.

    Thưa Ngài, Ngài đã đạt được rất nhiều thứ trong nhiệm kỳ của mình.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự chiếm hữu
    • sự hưởng dụng
    • thời gian chiếm hữu
    • thời gian hưởng dụng
    • được biên chế giảng dạy dài hạn
    • đất cho làm rẽ
    • đất phát canh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tenure " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "tenure" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tenure" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch